أَلَمۡ نَشۡرَحۡ لَكَ صَدۡرَكَ
Câu 1
Bản dịch ý nghĩa(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Chẳng phải TA (Allah) đã không mở rộng lòng ngực của Ngươi ư
سُوْرَةُ الشَّرْحِ
Chương 94câu 8 Mặc khải tại MeccaJuz 30–30
بِسۡمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحۡمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ
أَلَمۡ نَشۡرَحۡ لَكَ صَدۡرَكَ
Câu 1
Bản dịch ý nghĩa(Hỡi Thiên Sứ Muhammad!) Chẳng phải TA (Allah) đã không mở rộng lòng ngực của Ngươi ư
وَوَضَعۡنَا عَنكَ وِزۡرَكَ
Câu 2
Bản dịch ý nghĩa(Chẳng phải) TA đã lấy đi khỏi Ngươi gánh nặng
ٱلَّذِيٓ أَنقَضَ ظَهۡرَكَ
Câu 3
Bản dịch ý nghĩaĐã đè nặng trên lưng Ngươi
وَرَفَعۡنَا لَكَ ذِكۡرَكَ
Câu 4
Bản dịch ý nghĩa(Chẳng phải) TA đã nâng cao danh tiếng của Ngươi
فَإِنَّ مَعَ ٱلۡعُسۡرِ يُسۡرًا
Câu 5
Bản dịch ý nghĩaQuả thật, đi cùng với khó khăn là sự dễ dàng
إِنَّ مَعَ ٱلۡعُسۡرِ يُسۡرࣰ ا
Câu 6
Bản dịch ý nghĩaQuả thật, đi cùng với khó khăn là sự dễ dàng
فَإِذَا فَرَغۡتَ فَٱنصَبۡ
Câu 7
Bản dịch ý nghĩaVì vậy, khi Ngươi đã hoàn thành (nhiệm vụ của mình), Ngươi hãy đứng dậy (cho lễ nguyện Salah)
وَإِلَىٰ رَبِّكَ فَٱرۡغَب
Câu 8
Bản dịch ý nghĩaVà Ngươi hãy hướng đến Thượng Đế của Ngươi mà hy vọng và nguyện cầu